ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
堆
duī
chất, xếp, đắp, tích tụ.
Hán việt: đôi
一丨一ノ丨丶一一一丨一
11
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Đất (土) được chim (隹) tha về đắp thành Đống (堆).

Thành phần cấu tạo

堆
duī
Đống, chất đống
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

堆duī

Dùng cho người hoặc vật xếp thành đống, tụ thành đám (như đất, rác, quần áo).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 堆 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Một đống lương thực
yì一duī堆liángshi粮食
Một đống lương thực
Một đống sách
yì一duī堆shū书
Một đống sách
Một đống cặn bã
yì一duī堆zhāzi渣子
Một đống cặn bã
Một đống trái cây
yì一duī堆shuǐguǒ水果
Một đống trái cây
Một đống đá
yì一duī堆shítou石头
Một đống đá
Một đống gạch
yì一duī堆zhuān砖
Một đống gạch
Một đống tro
yì一duī堆huī灰
Một đống tro
Một đống than
yì一duī堆méitàn煤炭
Một đống than
Một đống bông
yì一duī堆miánhua棉花
Một đống bông
Một đống rác
yì一duī堆lājī垃圾
Một đống rác
Một đống quần áo
yì一duī堆yīfu衣服
Một đống quần áo

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:chất, xếp, đắp, tích tụ.
Ví dụ (5)
bǎ把shū书zhěngqí整齐de地duī堆zài在zhuōzi桌子shàng上。
Xếp sách ngay ngắn thành chồng trên bàn.
Stack the books neatly on the table.
bié别bǎ把lājīduī垃圾堆zài在ménkǒu门口。
Đừng chất rác ở cửa.
Don't pile the trash at the door.
zhuōzi桌子shàng上duīmǎn堆满le了wénjiàn文件。
Trên bàn chất đầy tài liệu.
The table is piled with documents.
xuě雪duī堆de得hěn很gāo高。
Tuyết chất thành đống rất cao.
The snow is piled up very high.
gōngzuò工作duījīrúshān堆积如山。
Công việc chất đống như núi.
The work has piled up like a mountain.
2
lượng từ
Nghĩa:đống, chồng, đám (lượng từ chỉ số lượng nhiều tụ lại).
Ví dụ (5)
zhèlǐ这里yǒu有yì一duī堆shāzi沙子。
Ở đây có một đống cát.
There is a pile of sand here.
nǎpà哪怕zhǐyǒu只有yì一duī堆gāncǎo干草yě也néng能shuì睡。
Cho dù chỉ có một đống cỏ khô cũng ngủ được.
Even a pile of hay is enough to sleep on.
tā他yǒu有yídàduī一大堆lǐyóu理由。
Anh ta có một đống (cả mớ) lý do.
He has a whole pile of reasons.
zhè这duī堆yīfu衣服shì是shéi谁de的?
Đống quần áo này là của ai?
Whose clothes are in this pile?
tā他zài在rén人duī堆lǐ里jǐ挤lái来jǐ挤qù去。
Anh ấy chen lấn trong đám người (đống người).
He squeezed his way through the crowd.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây