ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
堆栈
duīzhàn
Ngăn xếp Stack
Hán việt: đôi sạn
—

Gợi nhớ

Từ "堆栈" (duīzhàn) mang nghĩa "Ngăn xếp Stack", kết hợp bởi 堆 (duī - đôi): "Đống" + 栈 (zhàn - sạn): "nhà trọ (客栈)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 堆: Đất (土) được chim (隹) tha về đắp thành Đống (堆). • Chữ 栈: Những thanh gỗ (木) nhỏ mỏng (戋) được ghép sát nhau bắc dọc vách núi làm đường sàn gỗ và quán trọ, nhà trọ (栈).

Thành phần cấu tạo

堆栈
duīzhàn
Ngăn xếp Stack
堆
duī • đôi
Đống
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn / âm đọc (bên phải)
栈
zhàn • sạn
nhà trọ (客栈)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
戋
Tiên
Nhỏ, mỏng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ngăn xếp Stack
Ví dụ (3)
dāng当dìguīhánshù递归函数diàoyòng调用céngshù层数guò过shēn深shí时,kěnéng可能huì会yǐnfā引发duīzhàn堆栈yìchū溢出cuòwù错误。
Khi số tầng gọi hàm đệ quy quá sâu, có thể gây ra lỗi tràn ngăn xếp (stack overflow).
When the recursion depth of a function call is too deep, it may trigger a stack overflow error.
júbùbiànliàng局部变量tōngcháng通常bèi被fēnpèi分配zài在duīzhàn堆栈shàng上,ér而dòngtài动态shēnqǐng申请de的nèicún内存zé则fēnpèi分配zài在duī堆shàng上。
Các biến cục bộ thường được cấp phát trên ngăn xếp (stack), trong khi bộ nhớ cấp phát động được phân bổ trên heap.
Local variables are typically allocated on the stack, whereas dynamically allocated memory is allocated on the heap.
duīzhàn堆栈de的jīběncāozuò基本操作bāokuò包括rù入zhàn栈hé和chū出zhàn栈,zhè这liǎng两zhǒng种cāozuò操作de的shíjiān时间fùzádù复杂度dōu都shì是chángshù常数jiē阶。
Các thao tác cơ bản của ngăn xếp bao gồm push (thêm vào) và pop (lấy ra), độ phức tạp thời gian của cả hai thao tác này đều là hằng số O(1).
Basic stack operations include push and pop, both of which have a constant time complexity.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây