ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
栈
zhàn
nhà trọ (客栈), đường sàn gỗ (栈道), ngăn trọ
Hán việt: sạn
一丨ノ丶一一フノ丶
9
—

Gợi nhớ

Những thanh gỗ (木) nhỏ mỏng (戋) được ghép sát nhau bắc dọc vách núi làm đường sàn gỗ và quán trọ, nhà trọ (栈).

Thành phần cấu tạo

栈
zhàn
nhà trọ (客栈), đường sàn gỗ (栈道), ngăn trọ
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
戋
Tiên
Nhỏ, mỏng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:nhà trọ (客栈), đường sàn gỗ (栈道), ngăn trọ
Ví dụ (3)
gǔ古chéng城lǐ里yǒu有yì一jiā家gǔsègǔxiāng古色古香de的kèzhàn客栈。
Trong thành cổ có một quán trọ (nhà trọ) mang nét cổ kính.
There is an ancient inn in the old city.
yóukè游客men们zǒu走zài在xuányá悬崖biānshàng边上de的bōli玻璃zhàndào栈道shàng上。
Du khách đi trên con đường sàn kính (đường sàn gỗ vách núi) bên vách đá.
Tourists walked on glass plank road on cliff side.
shān山lǐ里yīrán依然liúcún留存zhe着gǔdài古代de的zhàndào栈道yíjì遗迹。
Trong núi vẫn lưu giữ di tích đường sàn gỗ thời cổ đại.
Traces of ancient plank roads remain in mountains.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây