ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
全栈
quánzhàn
Lập trình Full-stack
Hán việt: toàn sạn
—

Gợi nhớ

Từ "全栈" (quánzhàn) mang nghĩa "Lập trình Full-stack", kết hợp bởi 全 (quán - toàn): "toàn bộ" + 栈 (zhàn - sạn): "nhà trọ (客栈)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 全: Đưa vào (入) viên ngọc quý (王) nguyên vẹn không một vết xước để biểu thị sự đầy đủ, toàn bộ, hoàn toàn (全). • Chữ 栈: Những thanh gỗ (木) nhỏ mỏng (戋) được ghép sát nhau bắc dọc vách núi làm đường sàn gỗ và quán trọ, nhà trọ (栈).

Thành phần cấu tạo

全栈
quánzhàn
Lập trình Full-stack
全
quán • toàn
toàn bộ
入
Bộ Nhập
Vào, đưa vào (phía trên)
王
Bộ Vương
Ngọc, hoàn hảo (phía dưới)
栈
zhàn • sạn
nhà trọ (客栈)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
戋
Tiên
Nhỏ, mỏng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Lập trình Full-stack
Ví dụ (2)
quánzhàn全栈yāoqiú要求kāifā开发rényuán人员jì既dǒng懂yèmiàn页面bùjú布局,yòu又shúxī熟悉shùjùkù数据库shèjì设计。
Lập trình full-stack yêu cầu nhà phát triển vừa hiểu bố cục trang web, vừa quen thuộc với thiết kế cơ sở dữ liệu.
Full-stack development requires developers to understand both page layout and database design.
zài在chūchuàng初创gōngsī公司zhōng中,yóuyú由于zīyuán资源yǒuxiàn有限,tōngcháng通常gèng更qīnglài青睐zhāomù招募quán全zhàn栈réncái人才。
Trong các công ty khởi nghiệp, do tài nguyên hạn chế nên thường ưu ái tuyển dụng nhân tài full-stack hơn.
Due to limited resources, startups usually prefer recruiting full-stack talent.
2
tính từ
Nghĩa:Lập trình Full-stack
Ví dụ (1)
wǒmen我们jíxū急需yí一wèi位yōngyǒu拥有wǔnián五年yǐshàng以上kāifā开发jīngyàn经验de的quánzhàn全栈gōngchéngshī工程师。
Chúng tôi đang cần gấp một kỹ sư full-stack có trên 5 năm kinh nghiệm phát triển.
We urgently need a full-stack engineer with over five years of development experience.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây