全栈开发
—
Gợi nhớ
Từ "全栈开发" (quánzhàn kāifā) mang nghĩa "Phát triển Full-stack", kết hợp bởi 全 (quán - toàn): "toàn bộ" + 栈 (zhàn - sạn): "nhà trọ (客栈)" + 开 (kāi - khai): "bật" + 发 (fā - phát): "gửi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 全: Đưa vào (入) viên ngọc quý (王) nguyên vẹn không một vết xước để biểu thị sự đầy đủ, toàn bộ, hoàn toàn (全). • Chữ 栈: Những thanh gỗ (木) nhỏ mỏng (戋) được ghép sát nhau bắc dọc vách núi làm đường sàn gỗ và quán trọ, nhà trọ (栈). • Chữ 开: Hai bàn tay (廾) cùng nâng thanh chốt ngang (一) lên để kéo cánh cổng rộng mở (开). • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 全栈开发
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Phát triển Full-stack
Ví dụ (3)
全栈开发可以减少前后端人员的沟通成本,加快敏捷开发的产品迭代。
Phát triển full-stack có thể giảm bớt chi phí giao tiếp giữa nhân viên front-end và back-end, đẩy nhanh chu kỳ lặp sản phẩm của phát triển agile.
Full-stack development can reduce communication costs between front-end and back-end staff and speed up product iteration in agile development.
许多资深的工程师最终都会选择全栈开发作为自己的职业发展方向。
Nhiều kỹ sư kỳ cựu cuối cùng đều sẽ lựa chọn phát triển full-stack làm định hướng phát triển nghề nghiệp của bản thân.
Many senior engineers eventually choose full-stack development as their career development path.
全栈开发虽然什么都要懂,但也要注意在某一个特定技术领域有深度沉淀。
Phát triển full-stack tuy rằng cái gì cũng phải hiểu, nhưng cũng cần chú ý có sự tích lũy sâu sắc ở một lĩnh vực công nghệ đặc thù nhất định.
Although full-stack development requires knowing a bit of everything, it is also important to build deep expertise in a specific technical domain.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây