ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
安全带
ānquándài
dây an toàn.
Hán việt: an toàn đới
HSK 4 (Chủ đề Giao thông)
Danh từ

Gợi nhớ

Dải đai vải chắc chắn (巾) có hàng khuy cài phía trên (卅) (带: đới - dây đai) giúp giữ cho hành khách luôn yên ổn như người phụ nữ (女) dưới mái nhà (宀) (安: an) và nguyên vẹn hoàn toàn như viên ngọc quý (王) được cất giữ (入) (全: toàn) chính là chiếc dây an toàn (安全带).

Thành phần cấu tạo

安全带
ānquándài
dây an toàn
安
ān • an
yên bình
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (phía dưới)
全
quán • toàn
toàn bộ
入
Bộ Nhập
Vào, đưa vào (phía trên)
王
Bộ Vương
Ngọc, hoàn hảo (phía dưới)
带
dài • đới
mang
卅
Tạp (biến thể)
Đồ đạc gói lại (phía trên)
巾
Bộ Cân
Tấm vải, dây đai (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:dây an toàn.
Ví dụ (5)
kāichē开车shí时bìxū必须jì系ānquándài安全带。
Khi lái xe bắt buộc phải thắt dây an toàn.
You must wear a seat belt when driving.
fēijī飞机jiàngluò降落hòu后,qǐng请jiěkāi解开ānquándài安全带。
Sau khi máy bay hạ cánh, xin hãy tháo dây an toàn.
Please unfasten your seat belt after the plane lands.
bùguǎn不管zuò坐zài在qiánpái前排háishi还是hòupái后排,dōu都yào要jì系ānquándài安全带。
Bất kể ngồi hàng ghế trước hay sau, đều phải thắt dây an toàn.
Whether you sit in the front seat or the back seat, you must wear a seat belt.
nǐ你de的ānquándài安全带méi没jì系hǎo好。
Dây an toàn của bạn chưa thắt kỹ.
Your seat belt isn't fastened properly.
ānquándài安全带zài在jǐnjí紧急shíkè时刻néng能jiùmìng救命。
Dây an toàn có thể cứu mạng trong tình huống khẩn cấp.
A seat belt can save your life in an emergency.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây