ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
安静
ānjìng
yên tĩnh, im lặng, bình yên (không có tiếng ồn hoặc tâm trạng bình thản).
Hán việt: an tĩnh
HSK 2
Tính từ

Gợi nhớ

Khi dưới mái nhà (宀) có người phụ nữ bình an (女 — 安: an - an lành) và giữa khoảng trời xanh mát (青) mọi sự ồn ào tranh chấp (争) đều lắng dịu xuống (静: tĩnh), không gian sẽ trở nên vô cùng "yên tĩnh, tĩnh lặng" (安静).

Thành phần cấu tạo

安静
ānjìng
yên tĩnh, yên lặng
安
ān • an
yên bình
宀
Bộ Miên
Mái nhà
女
Bộ Nữ
Phụ nữ
静
jìng • tĩnh
Yên tĩnh
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ
争
Giản thể từ 爭
Hình hai tay giành vật (phồn thể) / âm đọc

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:yên tĩnh, im lặng, bình yên (không có tiếng ồn hoặc tâm trạng bình thản).
Ví dụ (5)
qǐng请dàjiā大家ānjìng安静yíxià一下。
Mọi người làm ơn giữ trật tự (yên lặng) một chút.
Please be quiet for a moment, everyone.
túshūguǎn图书馆lǐ里fēicháng非常ānjìng安静。
Trong thư viện vô cùng yên tĩnh.
The library is very quiet.
wǒ我xiǎng想zhǎo找yí一gè个ānjìng安静de的dìfang地方dúshū读书。
Tôi muốn tìm một nơi yên tĩnh để đọc sách.
I want to find a quiet place to read.
zhèlǐ这里de的huánjìng环境hěn很ānjìng安静。
Môi trường ở đây rất yên bình.
It’s very quiet here.
háizi孩子shuìzháo睡着le了,ānjìng安静diǎnr点儿。
Con ngủ rồi, im lặng chút đi.
The child is asleep, so please be quiet.
2
động từ
Nghĩa:làm cho yên lặng, trấn tĩnh.
Ví dụ (2)
nǐ你néng能ānjìng安静xiàlái下来ma吗?
Bạn có thể trật tự lại (ngồi yên) được không?
Can you calm down and be quiet?
ràng让xīn心ānjìng安静xiàlái下来。
Để cho tâm hồn tĩnh lại.
Let your mind become calm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây