ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
静电感应
jìngdiàn gǎnyìng
cảm ứng tĩnh điện, nhiễm điện
Hán việt: tĩnh điện cảm ứng
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "静电感应" (jìngdiàn gǎnyìng) mang nghĩa "cảm ứng tĩnh điện, nhiễm điện", kết hợp bởi 静 (jìng - tĩnh): "Yên tĩnh" + 电 (diàn - điện): "điện" + 感 (gǎn - cảm): "cảm giác" + 应 (yīng / yìng - ứng): "phải". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 静: Giữa khung cảnh cỏ cây xanh tươi (青), mọi sự tranh giành (争) đều lắng xuống nhường chỗ cho bầu không khí yên tĩnh (静). • Chữ 电: Từ đám mây tích tụ trên bầu trời (日), một tia chớp sáng lòa phóng vọt xuống mặt đất (乚), tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ của dòng điện (电). • Chữ 感: Tất cả mọi điều (咸) chạm đến trái tim (心) đều khơi dậy những rung động, cảm xúc và sự cảm nhận sâu sắc (感). • Chữ 应: Khi có người cất tiếng gọi dưới mái nhà rộng (广), trong lòng (仌) lập tức lắng nghe rồi lên tiếng đáp lại vì đó là điều phải làm, nên làm (应).

Thành phần cấu tạo

静电感应
jìngdiàn gǎnyìng
cảm ứng tĩnh điện, nhiễm điện
静
jìng • tĩnh
Yên tĩnh
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ (bên trái)
争
Giản thể từ 爭
Hình hai tay giành vật (phồn thể) / âm đọc (bên phải)
电
diàn • điện
điện
日
Bộ Nhật (biến thể)
Đám mây sấm sét (phía trên)
乚
Nét móc
Tia sét đánh xuống (phía dưới)
感
gǎn • cảm
cảm giác
咸
Chữ Hàm
Tất cả, toàn bộ, chạm tới (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
应
yīng / yìng • ứng
phải
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng che chở
仌
Cụm nét chấm phẩy và chữ Nhất (一)
Tiếng vọng trong lòng người

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cảm ứng tĩnh điện, nhiễm điện
Ví dụ (3)
zhè这zhǒng种cáiliào材料róngyì容易chǎnshēng产生mǐngǎndiàn敏感电。
Vật liệu này dễ sinh hiện tượng nhiễm điện.
This material easily generates static electricity.
jìshùyuán技术员zhèngzài正在cèshì测试mǐngǎndiàn敏感电wèntí问题。
Kỹ thuật viên đang kiểm tra vấn đề nhiễm điện.
The technician is testing for static electricity issues.
mǐngǎndiàn敏感电huì会yǐngxiǎng影响shèbèi设备wěndìngxìng稳定性。
Nhiễm điện sẽ ảnh hưởng đến độ ổn định của thiết bị.
Stray electricity can affect equipment stability.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây