ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
感冒
gǎnmào
bị cảm, mắc cảm cúm.
Hán việt: cảm mạo
场, 次
HSK 2
Động từDanh từ

Gợi nhớ

Khi cơ thể nhạy cảm (感: chữ Hàm 咸 trên bộ Tâm 心) bị gió lạnh bên ngoài xâm nhập từ đỉnh đầu đội mũ (冃) xuống tận đôi mắt (目) trong chữ Mạo (冒), ta sẽ mắc chứng "cảm lạnh, cảm cúm" (感冒).

Thành phần cấu tạo

感冒
gǎnmào
cảm lạnh, cảm cúm, bị cảm
感
gǎn • cảm
cảm giác
咸
Chữ Hàm
Tất cả, toàn bộ, chạm tới (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
冒
mào • mạo
đội
冃
Mạo
Mũ (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:bị cảm, mắc cảm cúm.
Ví dụ (5)
wǒ我gǎnmào感冒le了,tóu头hěn很téng疼。
Tôi bị cảm rồi, đầu đau lắm.
I caught a cold, and my head really hurts.
zuìjìn最近tiānqì天气biànhuà变化dà大,hěn很róngyì容易gǎnmào感冒。
Dạo này thời tiết thay đổi nhiều, rất dễ bị cảm.
The weather has been changing a lot lately, so it's easy to catch a cold.
duō多chuān穿diǎn点yīfu衣服,bié别gǎnmào感冒le了。
Mặc nhiều áo chút đi, đừng để bị cảm.
Put on more clothes so you don't catch a cold.
zuótiān昨天lín淋le了yǔ雨,jīntiān今天jiù就gǎnmào感冒le了。
Hôm qua bị dầm mưa, hôm nay liền bị cảm rồi.
I got caught in the rain yesterday, and today I came down with a cold.
tā他gǎnmào感冒fāshāo发烧,méi没qù去shàngbān上班。
Anh ấy bị cảm sốt, không đi làm.
He had a cold and a fever, so he didn't go to work.
2
danh từ
Nghĩa:bệnh cảm, cảm cúm.
Ví dụ (5)
zhè这zhǐshì只是yì一cháng场xiǎo小gǎnmào感冒。
Đây chỉ là một trận cảm nhẹ thôi.
It's just a minor cold.
qù去yàodiàn药店mǎidiǎn买点gǎnmàoyào感冒药。
Ra hiệu thuốc mua ít thuốc cảm đi.
Go to the pharmacy and buy some cold medicine.
nǐ你de的gǎnmào感冒hǎo好le了ma吗?
Bệnh cảm của bạn đã khỏi chưa?
Are you over your cold yet?
yánzhòng严重de的gǎnmào感冒huì会yǐnqǐ引起fèiyán肺炎。
Cảm cúm nghiêm trọng có thể dẫn đến viêm phổi.
A bad cold can lead to pneumonia.
zhè这bú不shì是liúgǎn流感,shì是pǔtōng普通gǎnmào感冒。
Đây không phải cúm mùa, là cảm mạo thông thường.
This isn't the flu; it's just a common cold.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây