冒
丨フ一一丨フ一一一
9
行
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Đội chiếc mũ sụp xuống (冃) che khuất cả tầm nhìn của đôi mắt (目) mà vẫn cứ lao về phía trước là hành động liều lĩnh, mạo hiểm (冒).
Thành phần cấu tạo
冒
đội, trùm; bốc lên; mạo hiểm; giả mạo
冃
Mạo
Mũ (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (21)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:đội, trùm; bốc lên; mạo hiểm; giả mạo
Ví dụ (5)
我们不应该冒这个险。
Chúng ta không nên mạo hiểm như vậy.
We shouldn't take this risk.
消防员冒着生命危险去救人。
Lính cứu hỏa đã mạo hiểm tính mạng để cứu người.
The firefighters risked their lives to save people.
那个士兵冒死把绝密情报送了出去。
Người lính đó đã liều chết đưa thông tin tuyệt mật ra ngoài.
That soldier risked his life to deliver the top-secret intelligence.
工人们冒着严寒修建铁路。
Các công nhân dũng cảm chống chọi với cái rét đậm để xây dựng đường sắt.
The workers braved the bitter cold to build the railway.
为了拍到珍贵的照片,他敢于冒大风大浪。
Để chụp được những bức ảnh quý giá, anh ấy dám mạo hiểm đương đầu với sóng to gió lớn.
To capture those precious photos, he dared to brave strong winds and rough seas.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây