ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
冒犯
màofàn
xúc phạm, phạm thượng
Hán việt: mạo phạm
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "冒犯" (màofàn) nghĩa là "xúc phạm, phạm thượng", ghép bởi: 冒 (mào): đội + 犯 (fàn): Phạm (tội/lỗi).

Thành phần cấu tạo

冒犯
màofàn
xúc phạm, phạm thượng
冃
目
犭
㔾

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:xúc phạm, phạm thượng
Ví dụ (5)
wǒ我bú不shì是gùyì故意yào要màofàn冒犯nǐ你de的。
Tôi không cố ý xúc phạm bạn đâu.
I didn't mean to offend you.
tā他dehuà的话màofàn冒犯le了hěn很duō多rén人。
Lời nói của anh ấy đã xúc phạm rất nhiều người.
His words offended many people.
rúguǒ如果yǒu有màofàn冒犯zhī之chù处,qǐng请duōduō多多bāohán包涵。
Nếu có chỗ nào xúc phạm, xin hãy rộng lượng bỏ qua.
If I have offended you in any way, please forgive me.
wǒmen我们bìxū必须zūnzhòng尊重dāngdì当地de的xísú习俗,búyào不要màofàn冒犯tāmen他们。
Chúng ta phải tôn trọng phong tục địa phương, đừng xúc phạm họ.
We must respect the local customs and not offend them.
wǒ我xīwàng希望zhè这gè个wèntí问题bú不huì会màofàn冒犯dào到nǐ你。
Tôi hy vọng câu hỏi này sẽ không xúc phạm đến bạn.
I hope this question won't offend you.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây