ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
犯罪
fànzuì
Phạm tội, tội phạm
Hán việt: phạm tội
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "犯罪" (fànzuì) mang nghĩa "Phạm tội, tội phạm", kết hợp bởi 犯 (fàn - phạm): "Phạm (tội/lỗi)" + 罪 (zuì - tội): "tội lỗi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 犯: Con thú dữ (犭) liều lĩnh lao qua ranh giới cấm (㔾) để xâm lấn bờ cõi, biểu thị hành vi vi phạm, phạm lỗi (犯). • Chữ 罪: Kẻ làm những điều sai trái phi pháp (非) ắt sẽ bị tấm lưới pháp luật (罒) bủa vây trừng phạt vì tội lỗi của mình (罪).

Thành phần cấu tạo

犯罪
fànzuì
Phạm tội, tội phạm
犯
fàn • phạm
Phạm (tội/lỗi)
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Con chó (nằm bên trái)
㔾
Phạm (biến thể)
Vi phạm / âm đọc (nằm bên phải)
罪
zuì • tội
tội lỗi
罒
Bộ Võng (trên)
Tấm lưới, bao vây (phía trên)
非
Bộ Phi
Không phải, đôi cánh ngược chiều (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:Phạm tội, tội phạm
Ví dụ (3)
tōu偷dōngxi东西shì是fànzuì犯罪xíngwéi行为。
Trộm đồ là hành vi phạm tội.
Stealing is a criminal act.
tā他yīnwèi因为fànzuì犯罪bèi被zhuā抓le了。
Anh ấy bị bắt vì phạm tội.
He was arrested for committing a crime.
shèhuì社会yīnggāi应该yùfáng预防qīngshàonián青少年fànzuì犯罪。
Xã hội nên phòng ngừa tội phạm thanh thiếu niên.
Society should prevent juvenile delinquency.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây