ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
洗钱犯罪
xǐqián fànzuì
Tội phạm rửa tiền
Hán việt: tẩy tiền phạm tội
—

Gợi nhớ

Từ "洗钱犯罪" (xǐqián fànzuì) mang nghĩa "Tội phạm rửa tiền", kết hợp bởi 洗 (xǐ - tẩy): "rửa" + 钱 (qián - tiền): "tiền" + 犯 (fàn - phạm): "Phạm (tội/lỗi)" + 罪 (zuì - tội): "tội lỗi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 洗: Trước tiên (先) hãy múc dòng nước (氵) trong mát dội lên để gột sạch hết bụi bẩn bám trên tay chân, đó là việc tắm gội, giặt, rửa (洗). • Chữ 钱: Những miếng kim loại (钅) nhỏ mỏng (戋) được đúc thành đồng xu dùng trao đổi mua bán chính là đồng tiền (钱). • Chữ 犯: Con thú dữ (犭) liều lĩnh lao qua ranh giới cấm (㔾) để xâm lấn bờ cõi, biểu thị hành vi vi phạm, phạm lỗi (犯). • Chữ 罪: Kẻ làm những điều sai trái phi pháp (非) ắt sẽ bị tấm lưới pháp luật (罒) bủa vây trừng phạt vì tội lỗi của mình (罪).

Thành phần cấu tạo

洗钱犯罪
xǐqián fànzuì
Tội phạm rửa tiền
洗
xǐ • tẩy
rửa
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
先
Tiên
Trước / âm đọc (nằm bên phải)
钱
qián • tiền
tiền
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, vàng bạc (nằm bên trái)
戋
Tiên
Nhỏ, mỏng / âm đọc (nằm bên phải)
犯
fàn • phạm
Phạm (tội/lỗi)
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Con chó (nằm bên trái)
㔾
Phạm (biến thể)
Vi phạm / âm đọc (nằm bên phải)
罪
zuì • tội
tội lỗi
罒
Bộ Võng (trên)
Tấm lưới, bao vây (phía trên)
非
Bộ Phi
Không phải, đôi cánh ngược chiều (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tội phạm rửa tiền
Ví dụ (3)
gāi该tuánhuǒ团伙tōngguò通过xūnǐ虚拟huòbì货币jiāoyì交易píngtái平台cóngshì从事xǐqián洗钱fànzuì犯罪huódòng活动。
Băng nhóm này thực hiện hoạt động tội phạm rửa tiền thông qua các sàn giao dịch tiền điện tử.
The gang engaged in money laundering crimes through virtual currency trading platforms.
xíngfǎ刑法duì对xǐqián洗钱fànzuì犯罪zuòchū作出le了yánlì严厉de的chéngchǔ惩处guīdìng规定。
Bộ luật hình sự đã đưa ra các quy định xử phạt nghiêm khắc đối với tội phạm rửa tiền.
The criminal law sets forth severe punishment provisions for money laundering crimes.
yínháng银行jiāqiáng加强kèhù客户jìnzhí尽职diàochá调查shì是wèile为了fángfàn防范hé和dǎjī打击xǐqián洗钱fànzuì犯罪。
Ngân hàng tăng cường thẩm định khách hàng nhằm phòng ngừa và trấn áp tội phạm rửa tiền.
Banks strengthen customer due diligence in order to prevent and combat money laundering crimes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây