ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
钱币
qiánbì
Tiền tệ
Hán việt: tiền tệ
枚
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Sự kết hợp giữa những đồng xu đúc bằng kim loại (钅) mỏng nhẹ (钱 - tiền) và những mảnh lụa quý (巾) dùng làm vật ngang giá thời xưa (币 - tệ) tạo nên khái niệm "tiền tệ" lưu thông trong xã hội (钱币).

Thành phần cấu tạo

钱币
qiánbì
Tiền tệ
钱
qián • tiền
tiền
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, vàng bạc (nằm bên trái)
戋
Tiên
Nhỏ, mỏng / âm đọc (nằm bên phải)
币
bì • tệ
tiền tệ
丿
Bộ Phiệt
Nét phẩy cắt tấm lụa (phía trên)
巾
Bộ Cân
Tấm khăn, dải lụa quý (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tiền tệ
Ví dụ (3)
bówùguǎn博物馆zhǎnchū展出gǔdài古代qiánbì钱币。
Bảo tàng trưng bày tiền cổ.
The museum exhibits ancient coins.
tā他xǐhuan喜欢shōucáng收藏qiánbì钱币。
Anh ấy thích sưu tầm tiền tệ.
He likes collecting coins and currency.
bùtóng不同guójiā国家de的qiánbì钱币tú'àn图案bùtóng不同。
Họa tiết tiền tệ của các nước khác nhau.
The designs on currency vary from country to country.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây