钱币
枚
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Sự kết hợp giữa những đồng xu đúc bằng kim loại (钅) mỏng nhẹ (钱 - tiền) và những mảnh lụa quý (巾) dùng làm vật ngang giá thời xưa (币 - tệ) tạo nên khái niệm "tiền tệ" lưu thông trong xã hội (钱币).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 钱币
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tiền tệ
Ví dụ (3)
博物馆展出古代钱币。
Bảo tàng trưng bày tiền cổ.
The museum exhibits ancient coins.
他喜欢收藏钱币。
Anh ấy thích sưu tầm tiền tệ.
He likes collecting coins and currency.
不同国家的钱币图案不同。
Họa tiết tiền tệ của các nước khác nhau.
The designs on currency vary from country to country.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây