ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
花钱
huāqián
Tiêu tiền
Hán việt: hoa tiền
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "花钱" (huāqián) nghĩa là "Tiêu tiền", ghép bởi: 花 (huā): hoa + 钱 (qián): tiền.

Thành phần cấu tạo

花钱
huāqián
Tiêu tiền
艹
化
钅
戋

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Tiêu tiền
Ví dụ (3)
tā他huāqián花钱mǎi买le了yí一liàng辆chē车。
Anh ấy bỏ tiền mua một chiếc xe.
He spent money to buy a car.
búyào不要suíbiàn随便huāqián花钱。
Đừng tiêu tiền tùy tiện.
Don't spend money carelessly.
xuéxí学习yě也xūyào需要huāqián花钱。
Việc học cũng cần tốn tiền.
Studying also costs money.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây