ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
零花钱
línghuāqián
tiền tiêu vặt, tiền túi
Hán việt: linh hoa tiền
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "零花钱" (línghuāqián) nghĩa là "tiền tiêu vặt, tiền túi", ghép bởi: 零 (líng): số không + 花 (huā): hoa + 钱 (qián): tiền.

Thành phần cấu tạo

零花钱
línghuāqián
tiền tiêu vặt, tiền túi
雨
令
艹
化
钅
戋

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tiền tiêu vặt, tiền túi
Ví dụ (5)
fùmǔ父母měi每zhōu周gěi给tā他wǔshí五十kuàiqián块钱línghuāqián零花钱。
Bố mẹ cho cậu ấy năm mươi tệ tiền tiêu vặt mỗi tuần.
His parents give him fifty yuan a week in pocket money.
tā她bǎ把suǒyǒu所有de的línghuāqián零花钱dōu都cún存qǐlái起来mǎi买shū书le了。
Cô ấy đã tiết kiệm tất cả tiền tiêu vặt để mua sách.
She saved up all her pocket money to buy books.
xiǎoshíhòu小时候,wèile为了zhuàn赚línghuāqián零花钱,wǒ我jīngcháng经常bāng帮māma妈妈zuò做jiāwù家务。
Hồi nhỏ, để kiếm tiền tiêu vặt, tôi thường giúp mẹ làm việc nhà.
When I was little, I often helped my mother with housework to earn some pocket money.
nǐ你de的línghuāqián零花钱gòuyòng够用ma吗?
Tiền tiêu vặt của bạn có đủ dùng không?
Is your pocket money enough?
tā他yòng用zìjǐ自己de的línghuāqián零花钱gěi给mèimei妹妹mǎi买le了yí一gè个wánjù玩具。
Cậu ấy dùng tiền tiêu vặt của mình để mua cho em gái một món đồ chơi.
He used his own pocket money to buy his younger sister a toy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây