ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
找钱
zhǎoqián
Trả lại tiền thừa
Hán việt: trảo tiền
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Sau khi mua bán, người bán đưa bàn tay (扌) tìm kiếm và đếm lại (找 - trảo) số đồng xu kim loại (钱 - tiền: bộ Kim 钅) còn dư để hoàn cho khách, trong giao dịch gọi là "trả lại tiền thừa" (找钱).

Thành phần cấu tạo

找钱
zhǎoqián
Trả lại tiền thừa
找
zhǎo • trảo
tìm
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
戈
Bộ Qua
Cây giáo, vũ khí (nằm bên phải)
钱
qián • tiền
tiền
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, vàng bạc (nằm bên trái)
戋
Tiên
Nhỏ, mỏng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Trả lại tiền thừa
Ví dụ (3)
lǎobǎn老板zhǎoqián找钱gěi给kèrén客人。
Chủ quán trả tiền thừa cho khách.
The shop owner gave change to the customer.
qǐng请děng等yíxià一下,wǒ我gěi给nǐ你zhǎoqián找钱。
Xin chờ một chút, tôi trả tiền thừa cho bạn.
Please wait a moment, I'll give you your change.
shōuyínyuán收银员zhǎoqián找钱zhǎo找cuò错le了。
Thu ngân trả nhầm tiền thừa.
The cashier gave the wrong change.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây