找钱
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Sau khi mua bán, người bán đưa bàn tay (扌) tìm kiếm và đếm lại (找 - trảo) số đồng xu kim loại (钱 - tiền: bộ Kim 钅) còn dư để hoàn cho khách, trong giao dịch gọi là "trả lại tiền thừa" (找钱).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 找钱
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Trả lại tiền thừa
Ví dụ (3)
老板找钱给客人。
Chủ quán trả tiền thừa cho khách.
The shop owner gave change to the customer.
请等一下,我给你找钱。
Xin chờ một chút, tôi trả tiền thừa cho bạn.
Please wait a moment, I'll give you your change.
收银员找钱找错了。
Thu ngân trả nhầm tiền thừa.
The cashier gave the wrong change.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây