ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
钱市
qiánshì
Thị trường tiền tệ
Hán việt: tiền thị
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Khu chợ sầm uất (市 - thị: bộ Đầu 亠 và bộ Cân 巾) nơi người ta không bày bán rau cá mà chuyên giao dịch, luân chuyển các nguồn vốn và đồng tiền kim loại (钱 - tiền: bộ Kim 钅) chính là "thị trường tiền tệ" (钱市).

Thành phần cấu tạo

钱市
qiánshì
Thị trường tiền tệ
钱
qián • tiền
tiền
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, vàng bạc (nằm bên trái)
戋
Tiên
Nhỏ, mỏng / âm đọc (nằm bên phải)
市
shì • thị
Thành phố
亠
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn / hàng vải (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thị trường tiền tệ
Ví dụ (3)
qiánshì钱市jīntiān今天bǐjiào比较wěndìng稳定。
Thị trường tiền tệ hôm nay khá ổn định.
The money market is relatively stable today.
tóuzīzhě投资者guānzhù关注qiánshì钱市biànhuà变化。
Nhà đầu tư quan tâm biến động thị trường tiền tệ.
Investors pay attention to changes in the money market.
qiánshì钱市lìlǜ利率yǐngxiǎng影响qǐyè企业róngzī融资。
Lãi suất thị trường tiền tệ ảnh hưởng đến vốn của doanh nghiệp.
Money market interest rates affect corporate financing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây