钱市
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Khu chợ sầm uất (市 - thị: bộ Đầu 亠 và bộ Cân 巾) nơi người ta không bày bán rau cá mà chuyên giao dịch, luân chuyển các nguồn vốn và đồng tiền kim loại (钱 - tiền: bộ Kim 钅) chính là "thị trường tiền tệ" (钱市).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 钱市
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thị trường tiền tệ
Ví dụ (3)
钱市今天比较稳定。
Thị trường tiền tệ hôm nay khá ổn định.
The money market is relatively stable today.
投资者关注钱市变化。
Nhà đầu tư quan tâm biến động thị trường tiền tệ.
Investors pay attention to changes in the money market.
钱市利率影响企业融资。
Lãi suất thị trường tiền tệ ảnh hưởng đến vốn của doanh nghiệp.
Money market interest rates affect corporate financing.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây