捐钱
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Đưa bàn tay (扌) trân trọng trao đi (捐 - quyên) những đồng tiền kim loại (钅) do mình tích cóp được (钱 - tiền) để sẻ chia với những mảnh đời khó khăn chính là nghĩa cử "quyên góp tiền" (捐钱).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 捐钱
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Quyên góp tiền
Ví dụ (3)
大家一起为灾区捐钱。
Mọi người cùng quyên góp tiền cho vùng thiên tai.
Everyone donated money together for the disaster area.
他每年都捐钱帮助学生。
Mỗi năm anh ấy đều quyên tiền giúp học sinh.
He donates money every year to help students.
捐钱多少都代表心意。
Quyên góp ít hay nhiều đều thể hiện tấm lòng.
Regardless of the amount, donating money shows goodwill.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây