ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
捐钱
juānqián
Quyên góp tiền
Hán việt: quyên tiền
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Đưa bàn tay (扌) trân trọng trao đi (捐 - quyên) những đồng tiền kim loại (钅) do mình tích cóp được (钱 - tiền) để sẻ chia với những mảnh đời khó khăn chính là nghĩa cử "quyên góp tiền" (捐钱).

Thành phần cấu tạo

捐钱
juānqián
Quyên góp tiền
捐
juān • quyên
Quyên góp
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
肙
Chữ Uyên
Con sâu nhỏ, tròn trịa / âm đọc (bên phải)
钱
qián • tiền
tiền
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, vàng bạc (nằm bên trái)
戋
Tiên
Nhỏ, mỏng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Quyên góp tiền
Ví dụ (3)
dàjiā大家yìqǐ一起wèi为zāiqū灾区juānqián捐钱。
Mọi người cùng quyên góp tiền cho vùng thiên tai.
Everyone donated money together for the disaster area.
tā他měinián每年dōu都juānqián捐钱bāngzhù帮助xuésheng学生。
Mỗi năm anh ấy đều quyên tiền giúp học sinh.
He donates money every year to help students.
juānqián捐钱duōshao多少dōu都dàibiǎo代表xīnyì心意。
Quyên góp ít hay nhiều đều thể hiện tấm lòng.
Regardless of the amount, donating money shows goodwill.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây