存钱
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Dùng bàn tay (𠂇) cất giữ, bảo tồn cẩn thận như che chở con thơ (存 - tồn: bộ Tử 子) từng đồng kim loại quý giá (钱 - tiền: bộ Kim 钅) cho tương lai chính là thói quen "tiết kiệm tiền" (存钱).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 存钱
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Tiết kiệm tiền
Ví dụ (3)
她每个月都存钱。
Mỗi tháng cô ấy đều tiết kiệm tiền.
She saves money every month.
我想存钱买电脑。
Tôi muốn tiết kiệm tiền mua máy tính.
I want to save money to buy a computer.
存钱需要有计划。
Tiết kiệm tiền cần có kế hoạch.
Saving money requires a plan.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây