ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
存钱
cúnqián
Tiết kiệm tiền
Hán việt: tồn tiền
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Dùng bàn tay (𠂇) cất giữ, bảo tồn cẩn thận như che chở con thơ (存 - tồn: bộ Tử 子) từng đồng kim loại quý giá (钱 - tiền: bộ Kim 钅) cho tương lai chính là thói quen "tiết kiệm tiền" (存钱).

Thành phần cấu tạo

存钱
cúnqián
Tiết kiệm tiền
存
cún • tồn
Lưu trữ
𠂇
Bộ Hữu cổ
Bàn tay che chở
子
Bộ Tử
Đứa con nhỏ
钱
qián • tiền
tiền
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, vàng bạc (nằm bên trái)
戋
Tiên
Nhỏ, mỏng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Tiết kiệm tiền
Ví dụ (3)
tā她měi每gè个yuè月dōu都cúnqián存钱。
Mỗi tháng cô ấy đều tiết kiệm tiền.
She saves money every month.
wǒ我xiǎng想cúnqián存钱mǎi买diànnǎo电脑。
Tôi muốn tiết kiệm tiền mua máy tính.
I want to save money to buy a computer.
cúnqián存钱xūyào需要yǒu有jìhuà计划。
Tiết kiệm tiền cần có kế hoạch.
Saving money requires a plan.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây