捐
一丨一丨フ一丨フ一一
10
HSK 5
—
Gợi nhớ
Dùng đôi tay (扌) trân trọng trao đi những đồng tiền tròn trịa (肙) để giúp đỡ người khó khăn chính là tấm lòng quyên góp, đóng góp (捐).
Thành phần cấu tạo
捐
Quyên góp, đóng góp
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
肙
Chữ Uyên
Con sâu nhỏ, tròn trịa / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (6)
Từ đồng âm (6)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:quyên góp, hiến tặng, đóng góp, từ bỏ.
Ví dụ (5)
他给灾区捐了很多钱。
Anh ấy đã quyên góp rất nhiều tiền cho vùng thiên tai.
He donated a lot of money to the disaster-stricken area.
我想把这些旧衣服捐出去。
Tôi muốn quyên góp (cho đi) những bộ quần áo cũ này.
I want to donate these old clothes.
很多市民周末去医院参加义务捐血。
Rất nhiều người dân đã đến bệnh viện vào cuối tuần để hiến tặng máu (hiến máu) tình nguyện.
Many people went to the hospital to donate blood voluntarily.
这家公司捐了一所希望小学。
Công ty này đã quyên góp xây dựng một trường tiểu học Hy Vọng.
This company donated a Hope Primary School.
为了救这个孩子,大家纷纷捐款。
Để cứu đứa bé này, mọi người đã tới tấp quyên tiền.
In order to save this child, everyone pitched in with donations.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây