捐赠
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "捐赠" (juānzèng) mang nghĩa "Quyên góp", kết hợp bởi 捐 (juān - quyên): "Quyên góp" + 赠 (zèng - tặng): "tặng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 捐: Dùng đôi tay (扌) trân trọng trao đi những đồng tiền tròn trịa (肙) để giúp đỡ người khó khăn chính là tấm lòng quyên góp, đóng góp (捐). • Chữ 赠: Mang những vật phẩm quý giá (贝) đã từng (曾) trân trọng cất giữ trao tận tay người tri kỷ, thể hiện tấm lòng biếu tặng, trao tặng (赠).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 捐赠
Từ ghép (9)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Quyên góp
Ví dụ (3)
学校组织学生捐赠旧书。
Trường tổ chức cho học sinh quyên tặng sách cũ.
The school organized students to donate old books.
他把衣服捐赠给灾区。
Anh ấy quyên tặng quần áo cho vùng thiên tai.
He donated clothes to the disaster area.
这家公司每年捐赠资金给慈善机构。
Công ty này mỗi năm quyên góp tiền cho tổ chức từ thiện.
This company donates funds to charities every year.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây