ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
赠
zèng
tặng, biếu
Hán việt: tặng
丨フノ丶丶ノ丨フ丨丶ノ一丨フ一一
16
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Mang những vật phẩm quý giá (贝) đã từng (曾) trân trọng cất giữ trao tận tay người tri kỷ, thể hiện tấm lòng biếu tặng, trao tặng (赠).

Thành phần cấu tạo

赠
zèng
tặng, biếu
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
曾
Tằng
Từng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tặng, biếu
Ví dụ (3)
tā他zèng赠gěi给wǒ我yì一běn本shū书。
Anh ấy tặng tôi một cuốn sách.
He gave me a book as a gift.
xuéxiào学校xiàng向xuésheng学生zèngsòng赠送wénjù文具。
Trường tặng văn phòng phẩm cho học sinh.
The school presented stationery to the students.
zhè这fú幅huà画shì是péngyou朋友suǒ所zèng赠。
Bức tranh này là do bạn tặng.
This painting was gifted by a friend.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây