曾
丶ノ丨フ丨丶ノ一丨フ一一
12
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Hơi nước tỏa lên (丷) từ chõ đồ xôi qua nhiều ngày tháng (日) chồng chất lại, biểu thị việc đã từng trải qua (曾).
Thành phần cấu tạo
曾
từng, đã từng; họ Tăng
丷
Bộ Bát (ngửa)
Phân tách, chia đôi (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (7)
Định nghĩa (2)
1
phó từ (đọc 'céng')
Nghĩa:từng, đã từng
Ví dụ (3)
我曾去过上海。
Tôi từng đến Thượng Hải.
I have been to Shanghai before.
他曾说过这句话。
Anh ấy từng nói câu này.
He once said this.
她曾在这里住过。
Cô ấy từng sống ở đây.
She once lived here.
2
danh từ riêng (đọc 'zēng')
Nghĩa:từng, đã từng; họ Tăng
Ví dụ (3)
曾祖父很喜欢讲故事。
Cụ cố rất thích kể chuyện.
Great-grandfather loves telling stories.
曾先生是一位备受尊敬的退休老教师。
Ông Tăng là một giáo viên nghỉ hưu rất được kính trọng (từng).
Mr. Zeng is a well-respected retired teacher.
曾巩是北宋时期著名的散文家,属于唐宋八大家之一。
Tăng Củng (họ Tăng) là nhà văn xuôi nổi tiếng thời Bắc Tống, thuộc Đường Tống bát đại gia.
Zeng Gong was a famous prose writer of the Northern Song Dynasty and one of the Eight Great Prose Masters of the Tang and Song.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây