ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
曾祖父
zēng zǔ fù
ông cố, cụ nội
Hán việt: tằng tổ phụ
—

Gợi nhớ

Từ "曾祖父" (zēng zǔ fù) mang nghĩa "ông cố, cụ nội", kết hợp bởi 曾 (céng / zēng - tằng): "từng" + 祖 (zǔ - tổ): "Tổ tiên" + 父 (fù - phụ): "Cha". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 曾: Hơi nước tỏa lên (丷) từ chõ đồ xôi qua nhiều ngày tháng (日) chồng chất lại, biểu thị việc đã từng trải qua (曾). • Chữ 祖: Trước bàn thờ thần linh (礻), con cháu thành kính dâng lễ vật lên tấm bia đá (且) để tưởng nhớ ông bà tổ tiên (祖). • Chữ 父: Hình bàn tay cầm rìu đá lao động nuôi sống gia đình, người đàn ông trụ cột trong nhà, cha 父.

Thành phần cấu tạo

曾祖父
zēng zǔ fù
ông cố, cụ nội
曾
céng / zēng • tằng
từng
丷
Bộ Bát (ngửa)
Phân tách, chia đôi (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía dưới)
祖
zǔ • tổ
Tổ tiên
礻
Bộ Thị (đứng)
Thần linh, lễ nghi, phúc lộc (bên trái)
且
Thả
Hơn nữa, tạm thời / âm đọc (bên phải)
父
fù • phụ
Cha
父
Bộ Phụ
Hình bàn tay cầm rìu lao động

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:ông cố, cụ nội
Ví dụ (3)
wǒ我de的zēngzǔfù曾祖父jīnnián今年yǐjīng已经jiǔ九shíwǔ十五suì岁le了,shēntǐ身体yīrán依然hěn很yìnglǎng硬朗。
Cụ nội của tôi năm nay đã chín mươi lăm tuổi, sức khỏe vẫn còn rất dẻo dai.
My great-grandfather is already ninety-five years old this year, and he is still hale and hearty.
zhè这zhāng张hēibái黑白lǎozhàopiān老照片shàng上de的rén人shì是wǒ我de的zēngzǔfù曾祖父。
Người trong bức ảnh đen trắng cũ này chính là ông cố của tôi.
The person in this old black-and-white photo is my great-grandfather.
zēngzǔfù曾祖父chángcháng常常gěi给wǒmen我们jiǎng讲tā他niánqīng年轻shíhou时候de的gùshì故事。
Cụ nội thường kể cho chúng tôi nghe những câu chuyện thời trẻ của cụ.
My great-grandfather often tells us stories from when he was young.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây