ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
继父
jìfù
Bố dượng
Hán việt: kế phụ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "继父" (jìfù) mang nghĩa "Bố dượng", kết hợp bởi 继 (jì - kế): "Tiếp tục" + 父 (fù - phụ): "Cha". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 继: Nối tiếp những sợi tơ đứt (纟) từng đoạn nhỏ như hạt gạo (米) lại với nhau để tiếp tục và kế thừa truyền thống (继). • Chữ 父: Hình bàn tay cầm rìu đá lao động nuôi sống gia đình, người đàn ông trụ cột trong nhà, cha 父.

Thành phần cấu tạo

继父
jìfù
Bố dượng
继
jì • kế
Tiếp tục
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực / âm đọc (bên trong)
父
fù • phụ
Cha
父
Bộ Phụ
Hình bàn tay cầm rìu lao động

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bố dượng
Ví dụ (3)
tā他de的jìfù继父duì对tā他hěn很hǎo好。
Bố dượng của anh ấy đối xử với anh ấy rất tốt.
His stepfather treats him very well.
jìfù继父bāng帮tā他xiūhǎo修好le了zìxíngchē自行车。
Bố dượng giúp anh ấy sửa xe đạp.
His stepfather helped him fix his bicycle.
tā她hé和jìfù继父guānxi关系búcuò不错。
Cô ấy có quan hệ khá tốt với bố dượng.
She has a good relationship with her stepfather.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây