ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
继母
jìmǔ
Mẹ kế
Hán việt: kế mẫu
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "继母" (jìmǔ) mang nghĩa "Mẹ kế", kết hợp bởi 继 (jì - kế): "Tiếp tục" + 母 (mǔ - mẫu): "Mẹ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 继: Nối tiếp những sợi tơ đứt (纟) từng đoạn nhỏ như hạt gạo (米) lại với nhau để tiếp tục và kế thừa truyền thống (继). • Chữ 母: Người phụ nữ dịu dàng ôm con vào lòng cho bú bầu sữa ngọt ngào (母) chính là người mẹ hiền từ (母).

Thành phần cấu tạo

继母
jìmǔ
Mẹ kế
继
jì • kế
Tiếp tục
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực / âm đọc (bên trong)
母
mǔ • mẫu
Mẹ
母
Bộ Mẫu
Hình người mẹ cho con bú

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mẹ kế
Ví dụ (3)
tā她de的jìmǔ继母hěn很wēnróu温柔。
Mẹ kế của cô ấy rất dịu dàng.
Her stepmother is very gentle.
jìmǔ继母měitiān每天gěi给háizi孩子zuò做zǎofàn早饭。
Mẹ kế làm bữa sáng cho con mỗi ngày.
The stepmother makes breakfast for the child every day.
tā他mànmàn慢慢jiēshòu接受le了jìmǔ继母。
Anh ấy dần dần chấp nhận mẹ kế.
He gradually accepted his stepmother.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây