岳母
位
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "岳母" (yuèmǔ) nghĩa là "Mẹ vợ", ghép bởi: 岳 (yuè): núi cao + 母 (mǔ): Mẹ.
Thành phần cấu tạo
岳母
Mẹ vợ
山
丘
母
Hình ảnh:

Phân tích từ 岳母
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Mẹ vợ
Ví dụ (3)
他周末去看岳母。
Cuối tuần anh ấy đi thăm mẹ vợ.
He goes to visit his mother-in-law on weekends.
岳母准备了一桌菜。
Mẹ vợ chuẩn bị một bàn đồ ăn.
His mother-in-law prepared a table full of dishes.
他和岳母相处得很好。
Anh ấy hòa hợp rất tốt với mẹ vợ.
He gets along very well with his mother-in-law.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây