ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
岳母
yuèmǔ
Mẹ vợ
Hán việt: nhạc mẫu
位
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "岳母" (yuèmǔ) nghĩa là "Mẹ vợ", ghép bởi: 岳 (yuè): núi cao + 母 (mǔ): Mẹ.

Thành phần cấu tạo

岳母
yuèmǔ
Mẹ vợ
山
丘
母

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mẹ vợ
Ví dụ (3)
tā他zhōumò周末qù去kàn看yuèmǔ岳母。
Cuối tuần anh ấy đi thăm mẹ vợ.
He goes to visit his mother-in-law on weekends.
yuèmǔ岳母zhǔnbèi准备le了yì一zhuō桌cài菜。
Mẹ vợ chuẩn bị một bàn đồ ăn.
His mother-in-law prepared a table full of dishes.
tā他hé和yuèmǔ岳母xiāngchǔ相处de得hěn很hǎo好。
Anh ấy hòa hợp rất tốt với mẹ vợ.
He gets along very well with his mother-in-law.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây