ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
师母
shīmǔ
Vợ của thầy giáo
Hán việt: sư mẫu
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "师母" (shīmǔ) mang nghĩa "Vợ của thầy giáo", kết hợp bởi 师 (shī - sư): "thầy giáo" + 母 (mǔ - mẫu): "Mẹ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 师: Người đứng dưới mái cờ chỉ huy và truyền dạy đạo lý cho bao thế hệ học trò chính là bậc thầy, thầy giáo (师). • Chữ 母: Người phụ nữ dịu dàng ôm con vào lòng cho bú bầu sữa ngọt ngào (母) chính là người mẹ hiền từ (母).

Thành phần cấu tạo

师母
shīmǔ
Vợ của thầy giáo
师
shī • sư
thầy giáo
师
Giản thể từ 師
Hình đoàn quân tập hợp (phồn thể)
母
mǔ • mẫu
Mẹ
母
Bộ Mẫu
Hình người mẹ cho con bú

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vợ của thầy giáo
Ví dụ (3)
shīmǔ师母zuò做le了yì一zhuō桌hǎo好cài菜。
Vợ thầy giáo đã nấu một bàn thức ăn ngon.
The teacher's wife cooked a table full of delicious dishes.
wǒmen我们qù去kànwàng看望lǎoshī老师hé和shīmǔ师母。
Chúng tôi đi thăm thầy giáo và vợ thầy.
We went to visit our teacher and his wife.
shīmǔ师母duì对xuésheng学生hěn很qīnqiè亲切。
Vợ thầy giáo rất thân thiện với học sinh.
The teacher's wife is very kind to the students.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây