师母
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "师母" (shīmǔ) mang nghĩa "Vợ của thầy giáo", kết hợp bởi 师 (shī - sư): "thầy giáo" + 母 (mǔ - mẫu): "Mẹ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 师: Người đứng dưới mái cờ chỉ huy và truyền dạy đạo lý cho bao thế hệ học trò chính là bậc thầy, thầy giáo (师). • Chữ 母: Người phụ nữ dịu dàng ôm con vào lòng cho bú bầu sữa ngọt ngào (母) chính là người mẹ hiền từ (母).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 师母
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Vợ của thầy giáo
Ví dụ (3)
师母做了一桌好菜。
Vợ thầy giáo đã nấu một bàn thức ăn ngon.
The teacher's wife cooked a table full of delicious dishes.
我们去看望老师和师母。
Chúng tôi đi thăm thầy giáo và vợ thầy.
We went to visit our teacher and his wife.
师母对学生很亲切。
Vợ thầy giáo rất thân thiện với học sinh.
The teacher's wife is very kind to the students.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây