机械师
个, 位
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "机械师" (jīxiè shī) nghĩa là "Thợ sửa máy", ghép bởi: 机 (jī): máy móc + 械 (xiè): Máy móc + 师 (shī): thầy giáo.
Thành phần cấu tạo
机械师
Thợ sửa máy
木
几
戒
师
Hình ảnh:

Phân tích từ 机械师
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thợ sửa máy
Ví dụ (3)
机械师正在修汽车。
Thợ sửa máy đang sửa ô tô.
The mechanic is repairing a car.
这位机械师经验丰富。
Người thợ sửa máy này có kinh nghiệm phong phú.
This mechanic has rich experience.
工厂需要机械师维护设备。
Nhà máy cần thợ sửa máy bảo trì thiết bị.
The factory needs mechanics to maintain the equipment.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây