律师
名
HSK 4 (Chủ đề Nghề nghiệp)
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "律师" (lǜshī) nghĩa là "luật sư", ghép bởi: 律 (lǜ): luật lệ + 师 (shī): thầy giáo.
Thành phần cấu tạo
律师
luật sư
彳
聿
师
Hình ảnh:

Phân tích từ 律师
Từ ghép (8)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:luật sư.
Ví dụ (5)
我想请一位律师。
Tôi muốn mời (thuê) một vị luật sư.
I want to hire a lawyer.
我的哥哥是一名律师。
Anh trai tôi là một luật sư.
My older brother is a lawyer.
在这个案件中,律师起到了关键作用。
Trong vụ án này, luật sư đã đóng vai trò then chốt.
In this case, the lawyer played a key role.
你需要咨询一下律师的意见。
Bạn cần tham khảo ý kiến của luật sư.
You need to consult a lawyer for advice.
虽然律师费很贵,但是值得。
Tuy phí luật sư rất đắt, nhưng xứng đáng.
Although legal fees are expensive, it’s worth it.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây