ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
大律师
dàlǜshī
Luật sư tranh tụng
Hán việt: đại luật sư
名
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "大律师" (dàlǜshī) nghĩa là "Luật sư tranh tụng", ghép bởi: 大 (dà): to + 律 (lǜ): luật lệ + 师 (shī): thầy giáo.

Thành phần cấu tạo

大律师
dàlǜshī
Luật sư tranh tụng
大
彳
聿
师

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Luật sư tranh tụng
Ví dụ (3)
zhè这wèi位dà大lǜshī律师zài在fǎtíng法庭shàng上fāyán发言。
Vị luật sư tranh tụng này phát biểu tại tòa.
This barrister spoke in court.
dà大lǜshī律师zhǔnbèi准备le了xiángxì详细de的biànhù辩护yìjiàn意见。
Luật sư tranh tụng đã chuẩn bị ý kiến bào chữa chi tiết.
The barrister prepared a detailed defense opinion.
kèhù客户xīwàng希望pìnqǐng聘请jīngyàn经验fēngfù丰富de的dà大lǜshī律师。
Khách hàng muốn thuê một luật sư tranh tụng giàu kinh nghiệm.
The client hopes to hire an experienced barrister.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây