律
ノノ丨フ一一一一丨
9
项, 条
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Mỗi bước chân đi (彳) đều phải tuân theo những điều được cây bút (聿) chép thành phép tắc, đó chính là luật lệ, quy định (律).
Thành phần cấu tạo
律
luật lệ, quy định
彳
Bộ Xích
Bước chân (bên trái)
聿
Duật
Bút / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (24)
Từ đồng âm (37)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:luật lệ, quy định
Ví dụ (5)
我们都必须严格遵守国家的法律。
Chúng ta đều phải tuân thủ nghiêm ngặt pháp luật của quốc gia.
We must all strictly abide by the laws of the country.
学生在学校里要遵守课堂纪律。
Học sinh ở trường cần phải tuân thủ kỷ luật trong lớp học.
Students must observe classroom discipline at school.
任何事物的发展都有一定的规律。
Sự phát triển của bất kỳ sự vật nào cũng đều có những quy luật nhất định.
The development of all things follows certain laws.
遇到法律纠纷时,你可以去咨询律师。
Khi gặp tranh chấp pháp lý, bạn có thể đi tham khảo ý kiến của luật sư.
When you encounter a legal dispute, you can consult a lawyer.
能量守恒定律是一个非常重要的物理定律。
Định luật bảo toàn năng lượng là một định luật vật lý vô cùng quan trọng.
The law of conservation of energy is a very important law in physics.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây