ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
律
lǜ
luật lệ, quy định
Hán việt: luật
ノノ丨フ一一一一丨
9
项, 条
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Mỗi bước chân đi (彳) đều phải tuân theo những điều được cây bút (聿) chép thành phép tắc, đó chính là luật lệ, quy định (律).

Thành phần cấu tạo

律
lǜ
luật lệ, quy định
彳
Bộ Xích
Bước chân (bên trái)
聿
Duật
Bút / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:luật lệ, quy định
Ví dụ (5)
wǒmen我们dōu都bìxū必须yángé严格zūnshǒu遵守guójiā国家de的fǎlǜ法律。
Chúng ta đều phải tuân thủ nghiêm ngặt pháp luật của quốc gia.
We must all strictly abide by the laws of the country.
xuésheng学生zài在xuéxiào学校lǐ里yào要zūnshǒu遵守kètáng课堂jìlǜ纪律。
Học sinh ở trường cần phải tuân thủ kỷ luật trong lớp học.
Students must observe classroom discipline at school.
rènhé任何shìwù事物de的fāzhǎn发展dōu都yǒu有yídìng一定de的guīlǜ规律。
Sự phát triển của bất kỳ sự vật nào cũng đều có những quy luật nhất định.
The development of all things follows certain laws.
yùdào遇到fǎlǜ法律jiūfēn纠纷shí时,nǐ你kěyǐ可以qù去zīxún咨询lǜshī律师。
Khi gặp tranh chấp pháp lý, bạn có thể đi tham khảo ý kiến của luật sư.
When you encounter a legal dispute, you can consult a lawyer.
néngliàng能量shǒuhéngdìnglǜ守恒定律shì是yí一gè个fēicháng非常zhòngyào重要de的wùlǐ物理dìnglǜ定律。
Định luật bảo toàn năng lượng là một định luật vật lý vô cùng quan trọng.
The law of conservation of energy is a very important law in physics.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây