庐
丶一ノ丶フ一ノ
7
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Dưới mái che đơn sơ (广) chỉ có một cánh cửa nhỏ (户) giữa sườn núi là túp lều tranh thanh tịnh, cái lều (庐).
Thành phần cấu tạo
庐
Lều
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
户
Bộ Hộ
Cửa / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (37)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Lều
Ví dụ (5)
诸葛亮隐居在茅庐中。
Gia Cát Lượng sống ẩn dật trong túp lều tranh.
Zhuge Liang lived in seclusion in a thatched cottage.
刘备三顾茅庐,才请出了诸葛亮。
Lưu Bị ba lần đến lều tranh mới mời được Gia Cát Lượng.
Liu Bei visited the thatched cottage three times before finally persuading Zhuge Liang to come out.
诗人结庐在人境,享受宁静的生活。
Nhà thơ dựng lều chốn nhân gian, tận hưởng cuộc sống yên bình.
The poet built a humble hut in the human world and enjoyed a მშვიდful life.
老人在山脚下搭了一间草庐。
Ông lão đã dựng một túp lều cỏ dưới chân núi.
The old man put up a thatched hut at the foot of the mountain.
他在湖边建了一座小庐,用来避暑。
Anh ấy đã dựng một túp lều nhỏ bên hồ để tránh nóng.
He built a small hut by the lake to escape the summer heat.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây