ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
庐
lú
Lều
Hán việt: lư
丶一ノ丶フ一ノ
7
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Dưới mái che đơn sơ (广) chỉ có một cánh cửa nhỏ (户) giữa sườn núi là túp lều tranh thanh tịnh, cái lều (庐).

Thành phần cấu tạo

庐
lú
Lều
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
户
Bộ Hộ
Cửa / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lều
Ví dụ (5)
zhūgěliàng诸葛亮yǐnjū隐居zài在máo茅lú庐zhōng中。
Gia Cát Lượng sống ẩn dật trong túp lều tranh.
Zhuge Liang lived in seclusion in a thatched cottage.
liúbèi刘备sān三gù顾máo茅lú庐,cái才qǐng请chū出le了zhūgěliàng诸葛亮。
Lưu Bị ba lần đến lều tranh mới mời được Gia Cát Lượng.
Liu Bei visited the thatched cottage three times before finally persuading Zhuge Liang to come out.
shīrén诗人jié结lú庐zài在rén人jìng境,xiǎngshòu享受níngjìng宁静de的shēnghuó生活。
Nhà thơ dựng lều chốn nhân gian, tận hưởng cuộc sống yên bình.
The poet built a humble hut in the human world and enjoyed a მშვიდful life.
lǎorén老人zài在shānjiǎo山脚xià下dā搭le了yì一jiān间cǎo草lú庐。
Ông lão đã dựng một túp lều cỏ dưới chân núi.
The old man put up a thatched hut at the foot of the mountain.
tā他zài在húbiān湖边jiàn建le了yí一zuò座xiǎo小lú庐,yònglái用来bìshǔ避暑。
Anh ấy đã dựng một túp lều nhỏ bên hồ để tránh nóng.
He built a small hut by the lake to escape the summer heat.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây