炉
丶ノノ丶丶フ一ノ
8
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Ngọn lửa đỏ (火) cháy ấm áp bên trong khung cửa nhỏ (户) dùng để sưởi ấm và nấu nướng là cái lò, bếp lò (炉).
Thành phần cấu tạo
炉
lò, bếp lò
火
Bộ Hỏa
Lửa (bên trái)
户
Bộ Hộ
Cửa / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (9)
Từ đồng âm (37)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:lò, bếp lò
Ví dụ (5)
房间里有一个旧炉子。
Trong phòng có một cái bếp lò cũ.
There is an old stove in the room.
请把饭放在微波炉里热一下。
Xin hãy để cơm vào lò vi sóng hâm nóng một chút.
Please heat the food up in the microwave.
冬天我们围在火炉旁取暖。
Mùa đông chúng tôi quây quần bên bếp lò để sưởi ấm.
In winter, we gather around the stove to keep warm.
面包正在烤炉里烤着。
Bánh mì đang được nướng trong lò nướng.
The bread is baking in the oven.
这是刚出炉的面包,非常香。
Đây là bánh mì mới ra lò, rất thơm.
This bread has just come out of the oven and smells wonderful.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây