ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
炉
lú
lò, bếp lò
Hán việt: lô
丶ノノ丶丶フ一ノ
8
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Ngọn lửa đỏ (火) cháy ấm áp bên trong khung cửa nhỏ (户) dùng để sưởi ấm và nấu nướng là cái lò, bếp lò (炉).

Thành phần cấu tạo

炉
lú
lò, bếp lò
火
Bộ Hỏa
Lửa (bên trái)
户
Bộ Hộ
Cửa / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lò, bếp lò
Ví dụ (5)
fángjiān房间lǐ里yǒu有yí一gè个jiù旧lúzi炉子。
Trong phòng có một cái bếp lò cũ.
There is an old stove in the room.
qǐng请bǎ把fàn饭fàng放zài在wēibōlú微波炉lǐ里rè热yíxià一下。
Xin hãy để cơm vào lò vi sóng hâm nóng một chút.
Please heat the food up in the microwave.
dōngtiān冬天wǒmen我们wéi围zài在huǒlú火炉páng旁qǔnuǎn取暖。
Mùa đông chúng tôi quây quần bên bếp lò để sưởi ấm.
In winter, we gather around the stove to keep warm.
miànbāo面包zhèngzài正在kǎolú烤炉lǐ里kǎo烤zhe着。
Bánh mì đang được nướng trong lò nướng.
The bread is baking in the oven.
zhè这shì是gāng刚chū出lú炉de的miànbāo面包,fēicháng非常xiāng香。
Đây là bánh mì mới ra lò, rất thơm.
This bread has just come out of the oven and smells wonderful.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây