芦
一丨丨丶フ一ノ
7
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Loài cỏ dại (艹) mọc thành từng bụi rậm rạp che khuất cả khung cửa nhà tranh (户) bên bờ nước là cây lau, cây sậy (芦).
Thành phần cấu tạo
芦
cây lau, cây sậy
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
户
Bộ Hộ
Cửa một cánh, hộ gia đình / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (37)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cây lau, cây sậy
Ví dụ (5)
湖边长满了茂密的芦苇。
Ven hồ mọc đầy những cây lau sậy rậm rạp.
The lakeside was thickly covered with lush reeds.
秋风吹过,白色的芦花随风飘舞。
Gió thu thổi qua, những bông hoa lau trắng bay lượn theo gió.
As the autumn wind blew, the white reed plumes danced in the breeze.
鸟儿在芦苇荡里筑巢。
Những chú chim làm tổ trong bãi lau sậy.
The birds built their nests in the reed marsh.
芦荟对护肤和治疗烧伤很有帮助。
Cây lô hội (nha đam) rất có ích cho việc dưỡng da và trị bỏng.
Aloe vera is very helpful for skincare and treating burns.
爷爷在院子里种了一些葫芦。
Ông nội đã trồng một vài cây hồ lô ở trong sân.
Grandpa planted some gourds in the yard.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây