ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
芦
lú
cây lau, cây sậy
Hán việt: lô
一丨丨丶フ一ノ
7
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Loài cỏ dại (艹) mọc thành từng bụi rậm rạp che khuất cả khung cửa nhà tranh (户) bên bờ nước là cây lau, cây sậy (芦).

Thành phần cấu tạo

芦
lú
cây lau, cây sậy
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
户
Bộ Hộ
Cửa một cánh, hộ gia đình / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cây lau, cây sậy
Ví dụ (5)
húbiān湖边zhǎngmǎn长满le了màomì茂密de的lú芦wěi苇。
Ven hồ mọc đầy những cây lau sậy rậm rạp.
The lakeside was thickly covered with lush reeds.
qiūfēng秋风chuī吹guò过,báisè白色de的lúhuā芦花suífēngpiāo随风飘wǔ舞。
Gió thu thổi qua, những bông hoa lau trắng bay lượn theo gió.
As the autumn wind blew, the white reed plumes danced in the breeze.
niǎor鸟儿zài在lú芦wěi苇dàng荡lǐ里zhùcháo筑巢。
Những chú chim làm tổ trong bãi lau sậy.
The birds built their nests in the reed marsh.
lú芦huì荟duì对hùfū护肤hé和zhìliáo治疗shāoshāng烧伤hěn很yǒu有bāngzhù帮助。
Cây lô hội (nha đam) rất có ích cho việc dưỡng da và trị bỏng.
Aloe vera is very helpful for skincare and treating burns.
yéye爷爷zài在yuànzi院子lǐ里zhòng种le了yìxiē一些húlú葫芦。
Ông nội đã trồng một vài cây hồ lô ở trong sân.
Grandpa planted some gourds in the yard.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây