陆
フ丨一一丨フ丨
7
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Vùng gò đồi cao ráo (阝) nơi cây cối mọc vươn lên vững chãi (击) không bị nước biển nhấn chìm chính là vùng lục địa, đất liền (陆).
Thành phần cấu tạo
陆
đất liền, lục địa; số sáu viết hoa
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
击
Kích (biến thể giản thể)
Âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (10)
Từ đồng âm (37)
Định nghĩa (2)
1
danh từ (đọc 'lù')
Nghĩa:đất liền, lục địa; đường bộ.
Ví dụ (5)
企鹅在陆地上走得很慢。
Chim cánh cụt đi rất chậm trên đất liền.
Penguins walk very slowly on land.
亚洲是世界上最大的大陆。
Châu Á là lục địa lớn nhất trên thế giới.
Asia is the largest continent in the world.
台风预计将于明晚登陆。
Bão dự kiến sẽ đổ bộ vào đất liền vào tối mai.
The typhoon is expected to make landfall tomorrow night.
这个国家是一个内陆国,没有海岸线。
Quốc gia này là một quốc gia nội lục (nằm sâu trong đất liền), không có bờ biển.
This country is landlocked and has no coastline.
他曾经在陆军服役五年。
Anh ấy từng phục vụ trong lục quân 5 năm.
He served in the army for five years.
2
số từ (đọc 'liù')
Nghĩa:số sáu viết hoa trong chứng từ.
Ví dụ (3)
发票上写着陆元。
Trên hóa đơn viết sáu đồng bằng chữ viết hoa.
Six yuan is written in formal numerals on the invoice.
合同金额是人民币陆佰元。
Số tiền hợp đồng là sáu trăm nhân dân tệ viết hoa.
The contract amount is six hundred RMB in formal numerals.
会计在支票上工整地写下了大写数字陆。
Kế toán viết ngay ngắn chữ số sáu viết hoa lên tấm séc.
The accountant neatly wrote the formal numeral for six on the check.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây