ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
陆地
lùdì
đất liền, lục địa (đối lập với biển/đại dương).
Hán việt: lục địa
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "陆地" (lùdì) mang nghĩa "Đất liền, lục địa", kết hợp bởi 陆 (lù / liù - lục): "đất liền" + 地 (de / dì - địa): "trợ từ biểu thị tính chất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 陆: Vùng gò đồi cao ráo (阝) nơi cây cối mọc vươn lên vững chãi (击) không bị nước biển nhấn chìm chính là vùng lục địa, đất liền (陆). • Chữ 地: Mặt đất (土) cũng (也) là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ 地 đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động.

Thành phần cấu tạo

陆地
lùdì
Đất liền, lục địa
陆
lù / liù • lục
đất liền
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
击
Kích (biến thể giản thể)
Âm đọc (bên phải)
地
de / dì • địa
trợ từ biểu thị tính chất
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đất liền, lục địa (đối lập với biển/đại dương).
Ví dụ (5)
dìqiú地球biǎomiàn表面yuē约2929%%shì是lùdì陆地,7171%%shì是hǎiyáng海洋。
Bề mặt trái đất khoảng 29% là đất liền, 71% là đại dương.
About 29% of the Earth's surface is land, and 71% is ocean.
chuányuán船员men们kànjiàn看见lùdì陆地shí时,gāoxìng高兴de地huānhū欢呼qǐlái起来。
Khi các thủy thủ nhìn thấy đất liền, họ vui mừng reo hò.
The crew cheered with joy when they saw land.
zhè这zhǒng种dòngwù动物zhǐ只néng能zài在lùdì陆地shàng上shēnghuó生活。
Loài động vật này chỉ có thể sống trên cạn (đất liền).
This kind of animal can only live on land.
qīngwā青蛙jì既kěyǐ可以zài在shuǐ水lǐ里yóu游,yě也kěyǐ可以zài在lùdì陆地shàng上tiào跳。
Ếch vừa có thể bơi dưới nước, vừa có thể nhảy trên cạn.
A frog can both swim in the water and hop on land.
jīngguò经过jǐ几zhōu周de的hángxíng航行,wǒmen我们zhōngyú终于huídào回到le了lùdì陆地。
Sau vài tuần lênh đênh trên biển, cuối cùng chúng tôi cũng trở về đất liền.
After several weeks of sailing, we finally returned to land.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây