地位
个
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Khoảng đất nền tảng (地: địa - gồm bộ Thổ 土 và chữ Dã 也) nơi một con người (亻) đứng vững vàng (立) khẳng định vai trò và tầm ảnh hưởng của mình (位: vị - chỗ đứng) chính là địa vị, vị thế trong xã hội (地位).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 地位
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:địa vị, vị thế, chỗ đứng (trong xã hội, tổ chức, lòng người).
Ví dụ (5)
他在公司的地位很高。
Địa vị của ông ấy trong công ty rất cao.
He holds a high position in the company.
我们要努力提高妇女的社会地位。
Chúng ta cần nỗ lực nâng cao địa vị xã hội của phụ nữ.
We should work hard to improve women's social status.
金钱买不到真正的地位。
Tiền bạc không mua được địa vị thực sự.
Money can't buy true status.
这位科学家在学术界有很高的地位。
Vị nhà khoa học này có địa vị rất cao trong giới học thuật.
This scientist has a high standing in academic circles.
这确立了该国在国际上的地位。
Điều này đã xác lập vị thế của quốc gia đó trên trường quốc tế.
This established the country's international status.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây