位
ノ丨丶一丶ノ一
7
座
HSK3
Lượng từ
Gợi nhớ
Mỗi con người (亻) đều đứng vững (立) ở chỗ đứng và cương vị riêng của mình, dùng làm lượng từ lịch sự gọi từng vị, ngài (位).
Thành phần cấu tạo
位
vị, ngài (lượng từ lịch sự cho người)
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
立
Bộ Lập
Đứng, vị trí (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
位
Dùng cho người (mang sắc thái kính trọng, như giáo viên, khách, học giả).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 位 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:

一位阿姨
Một người dì

一位编辑
Một vị biên tập viên

一位博士
Một vị tiến sĩ

一位老师
Một vị thầy giáo

一位班主任
Một giáo viên chủ nhiệm

一位教授
Một vị giáo sư
Từ ghép (30)
Từ đồng âm (36)
Định nghĩa (2)
1
lượng từ
Nghĩa:vị, ngài (lượng từ chỉ người thể hiện sự tôn trọng).
Ví dụ (5)
这位是王先生。
Vị này là ông Vương.
This is Mr. Wang.
请问您几位?
Xin hỏi các ngài đi mấy người?
How many people are there in your party?
今天家里来了三位客人。
Hôm nay nhà có ba vị khách đến chơi.
Three guests came to our home today.
那位老师教得很好。
Vị giáo viên đó dạy rất giỏi.
That teacher teaches very well.
各位同学,请安静。
Các bạn học sinh (các vị), xin hãy trật tự.
Students, please be quiet.
2
danh từ / hình vị
Nghĩa:vị trí, chỗ, địa vị, hàng (số học).
Ví dụ (5)
请回到自己的位子上。
Xin hãy quay về chỗ ngồi (vị trí) của mình.
Please return to your seat.
他在公司的地位很高。
Địa vị của ông ấy trong công ty rất cao.
He holds a high position in the company.
找个车位真难。
Tìm một chỗ đỗ xe (xa vị) thật khó.
It's really hard to find a parking space.
我们要给老人让位。
Chúng ta phải nhường chỗ cho người già.
We should give up our seats for the elderly.
这是一个三位数。
Đây là một số có 3 chữ số (hàng).
This is a three-digit number.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây