ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
越位
yuèwèi
Lỗi việt vị
Hán việt: việt vị
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Khi cầu thủ bước chân chạy nhanh (走) vượt quá giới hạn (越 - việt: bộ Tẩu 走 và chữ Việt 戉) vị trí đứng hợp lệ của người (亻) hậu vệ đối phương (位 - vị: người 亻 đứng 立) trước khi bóng được chuyền tới, đó là mắc "lỗi việt vị" (越位).

Thành phần cấu tạo

越位
yuèwèi
Lỗi việt vị
越
yuè • việt
vượt qua
走
Bộ Tẩu
Chạy, bước đi (bao góc dưới trái)
戉
Chữ Việt
Chiếc rìu lớn / âm đọc (bên trong)
位
wèi • vị
vị
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
立
Bộ Lập
Đứng, vị trí (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lỗi việt vị
Ví dụ (3)
zhùlǐ助理cáipàn裁判jǔ举qí旗shìyì示意yuèwèi越位。
Trợ lý trọng tài giơ cờ báo lỗi việt vị.
The assistant referee raised the flag to signal offside.
zhè这gè个jìnqiú进球yīnwèi因为yuèwèi越位bèi被qǔxiāo取消。
Bàn thắng này bị hủy vì việt vị.
This goal was disallowed due to offside.
qiánfēng前锋méiyǒu没有zhùyì注意yuèwèi越位。
Tiền đạo không chú ý lỗi việt vị.
The forward did not pay attention to being offside.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây