ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
越南煎饼
yuènán jiānbing
Bánh xèo
Hán việt: việt nam tiên bính
张
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "越南煎饼" (yuènán jiānbing) nghĩa là "Bánh xèo", ghép bởi: 越 (yuè): vượt qua + 南 (nán): phương nam + 煎 (jiān): Chiên + 饼 (bǐng): Bánh.

Thành phần cấu tạo

越南煎饼
yuènán jiānbing
Bánh xèo
走
戉
南
前
灬
饣

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bánh xèo
Ví dụ (3)
yuènán越南jiānbǐng煎饼yào要yòng用shēngcài生菜bāo包zhe着chī吃。
Bánh xèo phải cuốn với rau sống để ăn.
Vietnamese sizzling crepes should be eaten wrapped in lettuce.
zhè这jiā家diàn店de的yuènán越南jiānbǐng煎饼hěn很cuì脆。
Bánh xèo của quán này rất giòn.
This restaurant's Vietnamese sizzling crepes are very crispy.
tā她xǐhuan喜欢yuènán越南jiānbǐng煎饼lǐ里de的xiā虾。
Cô ấy thích tôm trong bánh xèo.
She likes the shrimp in the Vietnamese sizzling crepes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây