煎蛋
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "煎蛋" (jiāndàn) mang nghĩa "trứng chiên", kết hợp bởi 煎 (jiān - tiên): "Chiên" + 蛋 (dàn - đản): "trứng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 煎: Đặt chảo thức ăn ngay phía trước mặt (前) trên ngọn lửa hồng bốn chấm rực cháy (灬) để chiên, rán cho vàng giòn thơm phức (煎). • Chữ 蛋: Dưới bàn chân ấp ủ (疋), mầm sống nhỏ bé (虫) được bao bọc trong lớp vỏ tròn trịa chờ ngày nở ra chính là quả trứng (蛋).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 煎蛋
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:trứng chiên
Ví dụ (3)
早餐我吃了煎蛋。
Bữa sáng tôi ăn trứng chiên.
I ate a fried egg for breakfast.
她会做煎蛋。
Cô ấy biết làm trứng chiên.
She knows how to fry eggs.
煎蛋要用小火。
Chiên trứng cần dùng lửa nhỏ.
Use low heat when frying eggs.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây