ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
生日蛋糕
shēngrìdàngāo
Bánh sinh nhật
Hán việt: sinh nhật đản cao
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "生日蛋糕" (shēngrìdàngāo) nghĩa là "Bánh sinh nhật", ghép bởi: 生 (shēng): sinh + 日 (rì): ngày + 蛋 (dàn): trứng + 糕 (gāo): bánh.

Thành phần cấu tạo

生日蛋糕
shēngrìdàngāo
Bánh sinh nhật
生
日
疋
虫
米
羔

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bánh sinh nhật
Ví dụ (3)
zhuō桌shàng上fàng放zhe着yí一gè个shēngrì生日dàngāo蛋糕。
Trên bàn đặt một chiếc bánh sinh nhật.
There is a birthday cake on the table.
tā他wèi为nǚ'ér女儿mǎi买le了shēngrì生日dàngāo蛋糕。
Anh ấy mua bánh sinh nhật cho con gái.
He bought a birthday cake for his daughter.
shēngrì生日dàngāo蛋糕shàng上chā插zhe着làzhú蜡烛。
Trên bánh sinh nhật cắm nến.
There are candles on the birthday cake.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây