蛋
フ丨一ノ丶丨フ一丨一丶
11
个, 打
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Dưới bàn chân ấp ủ (疋), mầm sống nhỏ bé (虫) được bao bọc trong lớp vỏ tròn trịa chờ ngày nở ra chính là quả trứng (蛋).
Thành phần cấu tạo
蛋
trứng, quả trứng
疋
Bộ Sơ
Hình con vật đang ấp (phía trên)
虫
Bộ Trùng
Con sâu, côn trùng (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (20)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:trứng (của loài chim, gà, bò sát, côn trùng...).
Ví dụ (5)
我早餐常常吃两个鸡蛋。
Bữa sáng tôi thường ăn hai quả trứng gà.
I often eat two eggs for breakfast.
这个蛋坏了,别吃。
Quả trứng này hỏng rồi, đừng ăn.
This egg is bad, don't eat it.
把蛋打进碗里搅匀。
Đập trứng vào bát rồi đánh đều lên.
Crack the egg into the bowl and beat it evenly.
你想吃煎蛋还是煮蛋?
Bạn muốn ăn trứng chiên (ốp la) hay trứng luộc?
Do you want fried eggs or boiled eggs?
这是鸭蛋,不是鸡蛋。
Đây là trứng vịt, không phải trứng gà.
This is a duck egg, not a chicken egg.
2
danh từ (hậu tố)
Nghĩa:vật hình tròn / kẻ... (dùng trong từ mắng người).
Ví dụ (3)
你看那个坏蛋!
Bạn nhìn kẻ xấu xa (tên khốn) kia kìa!
Look at that bastard!
别像个傻蛋一样。
Đừng có giống như một tên ngốc vậy.
Don't be like an idiot.
她的脸蛋红扑扑的。
Khuôn mặt (má) cô ấy đỏ hây hây.
Her cheeks are rosy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây