澹
丶丶一ノフ一ノノ丶丶一一一丨フ一
16
HSK 5
Tính từ
Gợi nhớ
Mặt nước hồ (氵) phẳng lặng dưới mái hiên (詹) không một gợn sóng, gợi vẻ thư thái yên ả, điềm đạm, phẳng lặng (澹).
Thành phần cấu tạo
澹
phẳng lặng, điềm đạm; họ Đàm/Đạm
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
詹
Chiêm
Âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (2)
1
tính từ (đọc 'dàn')
Nghĩa:phẳng lặng, điềm đạm, nhạt.
Ví dụ (3)
湖水澹澹地泛着光。
Nước hồ phẳng lặng ánh lên lấp lánh.
The tranquil lake water shimmered gently.
他的神情很澹然。
Vẻ mặt anh ấy rất điềm nhiên.
His expression was very calm and unperturbed.
这幅画色彩清澹。
Bức tranh này có màu sắc nhạt và thanh.
The colors of this painting are light and delicate.
2
danh từ riêng (đọc 'tán')
Nghĩa:phẳng lặng, điềm đạm; họ Đàm/Đạm
Ví dụ (3)
澹台灭明是孔子门下一位著名的弟子。
Đạm Đài Diệt Minh (họ Đạm) là một đệ tử nổi tiếng dưới trướng Khổng Tử.
Tantai Mieming was a famous disciple of Confucius.
他一生不慕名利,过着澹泊宁静的田园生活。
Ông ấy cả đời không màng danh lợi, sống cuộc đời điền viên đạm bạc yên bình.
Throughout his life he did not seek fame and wealth, living a simple and tranquil pastoral life.
湖面在微风中显得格外澹荡,令人心旷神怡。
Mặt hồ trong làn gió nhẹ trông vô cùng phẳng lặng êm ả, khiến lòng người thư thái.
The surface of the lake looked extraordinarily calm in the gentle breeze, leaving one feeling relaxed and happy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây