ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
耽
dān
Đắm chìm, trì hoãn
Hán việt: đam
一丨丨一一一丶フノフ
10
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Đôi tai (耳) mãi mê lắng nghe những lời êm ái đến mức chìm đắm (冘) quên cả thời gian khiến công việc bị trì hoãn, đắm chìm (耽).

Thành phần cấu tạo

耽
dān
Đắm chìm, trì hoãn
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (bên trái)
冘
Dẩm
Chìm / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Đắm chìm, trì hoãn
Ví dụ (5)
bié别dānwu耽误le了dàjiā大家de的shíjiān时间。
Đừng làm trì hoãn thời gian của mọi người.
Don't waste everyone's time.
lù路shàng上yīnwèi因为sāichē塞车dāngē耽搁le了liǎng两gè个xiǎoshí小时。
Trên đường đi vì kẹt xe nên bị trì hoãn mất hai tiếng.
We were delayed for two hours on the road because of a traffic jam.
niánqīngrén年轻人búyào不要dān耽yú于ānlè安乐,yīnggāi应该nǔlì努力fèndòu奋斗。
Người trẻ tuổi đừng đắm chìm trong sự an nhàn, mà nên nỗ lực phấn đấu.
Young people should not indulge in comfort but should strive and work hard.
tā他dānnì耽溺yú于wǎngluòyóuxì网络游戏,dǎozhì导致chéngjì成绩yíluòqiānzhàng一落千丈。
Cậu ấy đắm chìm vào trò chơi trực tuyến, dẫn đến thành tích học tập sa sút thảm hại.
He became addicted to online games, causing his grades to plummet.
yǒu有bìng病yào要gǎnkuài赶快kàn看yīshēng医生,qiānwàn千万bié别dānwu耽误le了bìngqíng病情。
Có bệnh thì phải mau chóng đi khám bác sĩ, tuyệt đối đừng để trì hoãn bệnh tình.
If you're sick, see a doctor right away—don't let the illness worsen.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây