ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
旦
dàn
Bình minh
Hán việt: đán
丨フ一一一
5
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Vầng mặt trời (日) từ từ nhô lên khỏi đường chân trời (一) báo hiệu buổi sáng sớm, bình minh (旦).

Thành phần cấu tạo

旦
dàn
Bình minh
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên)
一
Bộ Nhất
Đường chân trời (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bình minh
Ví dụ (5)
tāmen他们tōngxiāo通宵dá达dàn旦de地qìngzhù庆祝shènglì胜利。
Họ ăn mừng chiến thắng thâu đêm suốt sáng (cho đến lúc bình minh).
They celebrated the victory all through the night.
shìbīng士兵men们zhěn枕gē戈dài待dàn旦,zhǔnbèi准备yíngjiē迎接zhàndòu战斗。
Các binh sĩ gối đầu lên vũ khí chờ bình minh, sẵn sàng cho trận chiến.
The soldiers stayed on full alert, ready for battle at dawn.
bìngrén病人de的qíngkuàng情况wēi危zài在dànxī旦夕。
Tình trạng của bệnh nhân đang nguy kịch trong sớm tối.
The patient's condition is critical.
yuándàn元旦shì是yìnián一年de的dìyī第一gè个zǎochén早晨。
Tết Dương lịch (Nguyên đán) là buổi bình minh đầu tiên của một năm.
New Year's Day is the first morning of the year.
rúguǒ如果bù不xiǎoxīn小心,jǐshínián几十年de的xīnxuè心血jiù就huì会huǐyúyídàn毁于一旦。
Nếu không cẩn thận, tâm huyết mấy chục năm sẽ bị hủy hoại chỉ trong một sớm (chốc lát).
If you're not careful, decades of hard work could be destroyed in a single day.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây