ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
氮
dàn
khí nitơ
Hán việt: đạm
ノ一一フ丶ノノ丶丶ノノ丶
12
—

Gợi nhớ

Chất khí trong bầu khí quyển (气) có khả năng làm dịu đi ngọn lửa nóng bỏng (炎) và duy trì sự sống thực vật là khí nitơ (氮).

Thành phần cấu tạo

氮
dàn
khí nitơ
气
Bộ Khí
Hơi nước, không khí (bao góc trên phải)
炎
Viêm
Nóng bỏng, sôi nổi / âm đọc (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:khí nitơ
Ví dụ (3)
kōngqì空气zhōng中zhàn占bǐ比zuì最dà大de的qìtǐ气体shì是dàn氮。
Loại khí chiếm tỷ lệ lớn nhất trong không khí là nitơ.
The gas occupying the largest proportion in air is nitrogen.
zhíwù植物shēngzhǎng生长xūyào需要xīshōu吸收tǔrǎng土壤zhōng中de的dàn氮yuánsù元素。
Thực vật sinh trưởng cần hấp thụ nguyên tố nitơ trong đất.
Plant growth needs to absorb the nitrogen element in the soil.
yèdàn液氮cháng常yòngyú用于dīwēn低温bǎocún保存cèshì测试。
Nitơ lỏng thường dùng cho thử nghiệm bảo quản nhiệt độ thấp.
Liquid nitrogen is commonly used in low-temperature preservation tests.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây