ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
氮化
dànhuà
Thấm ni-tơ bề mặt
Hán việt: đạm hóa
—

Gợi nhớ

Từ "氮化" (dànhuà) mang nghĩa "Thấm ni-tơ bề mặt", kết hợp bởi 氮 (dàn - đạm): "khí nitơ" + 化 (huà - hóa): "Biến đổi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 氮: Chất khí trong bầu khí quyển (气) có khả năng làm dịu đi ngọn lửa nóng bỏng (炎) và duy trì sự sống thực vật là khí nitơ (氮). • Chữ 化: Một người đang đứng thẳng (亻) bỗng xoay mình lộn ngược hoàn toàn (匕) thể hiện sự thay đổi, biến đổi và chuyển hóa (化).

Thành phần cấu tạo

氮化
dànhuà
Thấm ni-tơ bề mặt
氮
dàn • đạm
khí nitơ
气
Bộ Khí
Hơi nước, không khí (bao góc trên phải)
炎
Viêm
Nóng bỏng, sôi nổi / âm đọc (bên trong)
化
huà • hóa
Biến đổi
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người đứng (nằm bên trái)
匕
Bộ Tỉ
Người lộn ngược (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:Thấm ni-tơ bề mặt
Ví dụ (3)
zhóu轴lèi类gōngjiàn工件tōngguò通过qìtǐ气体dànhuà氮化chǔlǐ处理hòu后,biànxíng变形liàng量jíxiǎo极小qiě且yìngdù硬度jí极gāo高。
Các chi tiết dạng trục sau khi xử lý thấm nitơ thể khí có lượng biến dạng cực nhỏ và độ cứng cực cao.
After gas nitriding treatment, shaft workpieces exhibit minimal deformation and extremely high hardness.
dànhuà氮化gōngyì工艺de的wēndù温度jiào较dī低,néng能yǒuxiào有效bìmiǎn避免gōngjiàn工件fāshēng发生yánzhòng严重de的rèchǔlǐ热处理biànxíng变形。
Nhiệt độ của công nghệ thấm nitơ tương đối thấp, có thể tránh hiệu quả việc phôi bị biến dạng nghiêm trọng do nhiệt luyện.
The nitriding process operates at a relatively low temperature, effectively preventing severe heat treatment distortion in workpieces.
jīngmì精密gǔnzhū滚珠sīgāng丝杠zài在jīngmó精磨hòu后jìnxíng进行lízi离子dànhuà氮化yǐ以qiánghuà强化biǎomiàn表面。
Trục vít me bi chính xác sau khi mài tinh được tiến hành thấm nitơ plasma để tăng cường bề mặt.
Precision ball screws undergo plasma nitriding after finish grinding to strengthen their surface.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây